TanroDictionary Sổ từ

arris

/ˈærəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạnh nhọn (bờ nóc nhà... ).danh từ

Ví dụ

  1. The roof had a sharp arris along the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép