Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.danh từ
Tiếng Nhật
- 傲慢ごうまんngạo mạn, kiêu căng
- 高慢こうまんkiêu ngạo, ngạo mạn
- 傍若無人ぼうじゃくぶじんcoi như không có ai, ngang ngược, hỗn xược
Ví dụ
-
His arrogance made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép