Nghĩa tiếng Việt
- Kiêu căng, ngạo mạn.D
Ví dụ
-
She spoke arrogantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈerəɡəntliː/
She spoke arrogantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép