Nghĩa tiếng Việt
- Sự yêu sách láo, sự đòi bậy.danh từ
- Sự nhận bậy, sự chiếm bậy.danh từ
Tiếng Nhật
- 横取りよこどりsự cướp ngang, chiếm đoạt
Ví dụ
-
His arrogant arrogation of power upset everyone.
-
The arrogation appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép