Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoàng tinh, cây dong.danh từ
- Bột hoàng tinh, bột dong.danh từ
Ví dụ
-
They planted arrowroot near the kitchen garden.
-
She added arrowroot to thicken the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép