TanroDictionary Sổ từ

arsenal

/ˈɑːsənl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Xưởng làm vũ khí đạn dược.danh từ
  3. Câu lạc bộ bóng đá Arsenal.danh từ

Ví dụ

  1. The museum keeps an arsenal of tools.

  2. The city built an arsenal near the port.

  3. The fans cheered for arsenal all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép