TanroDictionary Sổ từ

arsonist

/ˈɑːsənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa... ).danh từ

Ví dụ

  1. The arsonist started the fire and ran away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép