TanroDictionary Sổ từ

artefact

/ˈɑːtɪfækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giả tạo, giả tượng.danh từ
  2. Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smile was only an artefact of nerves.

  2. The cave held an ancient artefact.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép