Nghĩa tiếng Việt
- Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch.động từ
- Đặt thành hệ thống có nhiều nhánh.động từ
Ví dụ
-
The machine can arterialize the sample.
-
The map shows how the streets arterialize downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép