TanroDictionary Sổ từ

artful

/ˈɑːtfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh.tính từ
  2. Khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật).tính từ

Ví dụ

  1. His artful reply avoided the real question.

  2. She made an artful vase from old clay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép