Nghĩa tiếng Việt
- Xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh.tính từ
- Khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật).tính từ
Ví dụ
-
His artful reply avoided the real question.
-
She made an artful vase from old clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép