Nghĩa tiếng Việt
- Viêm khớp.danh từ
Tiếng Nhật
- 関節炎かんせつえんviêm khớp
Ví dụ
-
Her arthritis made walking painful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːˈθraɪtɪs/
Her arthritis made walking painful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép