TanroDictionary Sổ từ

arthrogenous

/ˈɑːrθrədʒənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo đốt; hình thành đốt; chia đốt.tính từ

Ví dụ

  1. The arthrogenous pattern was visible under the lens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép