Nghĩa tiếng Việt
- Đốt khớp; đốt thân (động vật có chân đốt).danh từ
Ví dụ
-
Each arthromere moved like a small segment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrθrəmə/
Each arthromere moved like a small segment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép