TanroDictionary Sổ từ

arthromere

/ˈɑːrθrəmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt khớp; đốt thân (động vật có chân đốt).danh từ

Ví dụ

  1. Each arthromere moved like a small segment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép