Nghĩa tiếng Việt
- Có khớp.tính từ
Ví dụ
-
The arthrous joint bent smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrθrəs/
The arthrous joint bent smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép