Nghĩa tiếng Việt
- Thử độ rõ phát âm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the articulation testing yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːrˌtɪkjəˈleɪʃən ˈtɛstin/
She saw the articulation testing yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép