TanroDictionary Sổ từ

artifact

/ˈɑːrtɪˌfækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giả tạo, giả tượng.danh từ
  2. Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old photo was an artifact of bad editing.

  2. The museum displayed an ancient artifact.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép