Nghĩa tiếng Việt
- Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.danh từ
- Tài khéo léo, kỹ xảo.danh từ
- Cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used artifice to win the game.
-
Her artifice solved the problem quickly.
-
The toy was an artifice of careful design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép