Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng nói nhân tạo/giả nhân.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the artificial voice today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːrtəˈfɪʃəl ˈvɔɪs/
They discussed the artificial voice today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép