Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo.động từ
Ví dụ
-
He tried to artificialize his handwriting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːtɪˈfɪʃlaɪz/
He tried to artificialize his handwriting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép