TanroDictionary Sổ từ

artificially

/ˌɑːrtəˈfɪʃəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.D

Ví dụ

  1. He left artificially after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép