Nghĩa tiếng Việt
- Pháo thủ, bộ đội pháo binh.danh từ
Tiếng Nhật
- 砲兵ほうへいpháo binh, pháo thủ
Ví dụ
-
The artilleryman cleaned his equipment after training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːˈtɪlərimən/
The artilleryman cleaned his equipment after training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép