Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ra vẻ nghệ sĩ, sự làm ra vẻ có mỹ thuật.danh từ
Ví dụ
-
The room's artiness felt a little forced.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrtinəs/
The room's artiness felt a little forced.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép