TanroDictionary Sổ từ

artistic

/ɑːˈtɪstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.tính từ
  2. Có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied artistic design at school.

  2. The vase had an artistic shape and style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép