Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.tính từ
- Có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo.tính từ
Tiếng Nhật
- 芸術的げいじゅつてきmang tính nghệ thuật
Ví dụ
-
She studied artistic design at school.
-
The vase had an artistic shape and style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép