Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật, tính chất nghệ thuật.danh từ
- Công tác nghệ thuật.danh từ
Tiếng Nhật
- 雅致がちvẻ tao nhã, thanh lịch, có gu
Ví dụ
-
The dancer showed great artistry on stage.
-
His artistry amazed the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép