TanroDictionary Sổ từ

artlessness

/ˈɑːrtləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự nhiên, tính không giả tạo.danh từ
  2. tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác.danh từ

Ví dụ

  1. Her artlessness made everyone trust her quickly.

  2. His artlessness gave the story a warm feel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép