Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.danh từ
Tiếng Nhật
- 人文科学じんぶんかがくkhoa học nhân văn
- 芸術げいじゅつnghệ thuật
Ví dụ
-
The arts system helped during the crash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép