Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật.danh từ
Ví dụ
-
The artist sold her artwork at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːtwɜːk/
The artist sold her artwork at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép