TanroDictionary Sổ từ

arty

/ˈɑːrti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt arti and a little fake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép