TanroDictionary Sổ từ

arum

/ˈærəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chân bê.danh từ

Ví dụ

  1. The garden had a tall arum near the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép