Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sụn phễu.danh từ
Ví dụ
-
The doctor examined the arytenoid cartilage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌærəˈtiˌnɔɪd/
The doctor examined the arytenoid cartilage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép