TanroDictionary Sổ từ

asbestine

/ˈæsbəstaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng amiăng; giống amiăng.tính từ
  2. Không đốt cháy được.tính từ

Ví dụ

  1. The wall had an asbestine surface.

  2. The cloth felt asbestine and safe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép