Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh phổi phát sinh do hít phải hạt amiăng.danh từ
Ví dụ
-
Asbestosis made breathing very difficult for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsbesˈtəʊsɪs/
Asbestosis made breathing very difficult for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép