TanroDictionary Sổ từ

asbestosis

/ˌæsbesˈtəʊsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phổi phát sinh do hít phải hạt amiăng.danh từ

Ví dụ

  1. Asbestosis made breathing very difficult for him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép