Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh giun đũa.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his ascariasis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæskəˈrɑɪəsəs/
The doctor treated his ascariasis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép