Nghĩa tiếng Việt
- Đang lên.tính từ
- Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh).tính từ
- Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.tính từ
- Ưu thế; uy thế, uy lực.danh từ
- Ông bà tổ tiên.danh từ
- Lá số tử vi.danh từ
- Thế lên (của một hành tinh).danh từ
Tiếng Nhật
- 尊属そんぞくbậc tôn thân, tổ tiên trực hệ
Ví dụ
-
Her position in the team is ascendant this season.
-
The ascendant planet looked bright in the evening sky.
-
Their team is now in an ascendant position.
-
The new leader is in the ascendant now.
-
He knew little about his ascendant ancestors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép