Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ascendđộng từ
Ví dụ
-
She ascended the stairs slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛndɪd/
She ascended the stairs slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép