Nghĩa tiếng Việt
- Uy thế, uy lực.danh từ
Tiếng Nhật
- 興起こうきsự hưng khởi, trỗi dậy, hăng hái
Ví dụ
-
Her quiet voice gave her ascendency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsendənsi/
Her quiet voice gave her ascendency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép