Nghĩa tiếng Việt
- Đang lên.tính từ
- Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh).tính từ
- Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.tính từ
- Ưu thế; uy thế, uy lực.danh từ
- Ông bà tổ tiên.danh từ
- Lá số tử vi.danh từ
- Thế lên (của một hành tinh).danh từ
Ví dụ
-
Sales are ascendent this year.
-
The moon was ascendent in the sky.
-
She stayed ascendent in the debate.
-
His ascendent over the team was clear.
-
We honored our ascendent at the family meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép