TanroDictionary Sổ từ

ascender

/əˈsɛndɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu chữ, (phần ló đầu của chữ thường) (như b, d, h).động từ

Ví dụ

  1. The letter b has a tall ascender.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép