Nghĩa tiếng Việt
- Đầu chữ, (phần ló đầu của chữ thường) (như b, d, h).động từ
Ví dụ
-
The letter b has a tall ascender.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛndɜː/
The letter b has a tall ascender.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép