Nghĩa tiếng Việt
- Phím trở lên.danh từ
Ví dụ
-
A ascending key helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛndin ˈki/
A ascending key helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép