Nghĩa tiếng Việt
- Lên.tính từ
Ví dụ
-
They studied the ascensional power of the rocket ship.
-
ascensional power
(hàng không) sức bay lên
-
ascensional rate
(hàng không) tốc độ bay lên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép