Nghĩa tiếng Việt
- Có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn.tính từ
Ví dụ
-
The cause of the noise is ascertainable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsəˈteɪnəbl/
The cause of the noise is ascertainable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép