TanroDictionary Sổ từ

ascertainable

/ˌæsəˈteɪnəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn.tính từ

Ví dụ

  1. The cause of the noise is ascertainable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép