Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ascertainment of facts took time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsəˈteɪnmənt/
The ascertainment of facts took time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép