TanroDictionary Sổ từ

ascertainment

/ˌæsəˈteɪnmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ascertainment of facts took time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép