Nghĩa tiếng Việt
- Sự tu khổ hạnh.danh từ
- Chủ nghĩa khổ hạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His asceticism left him with very few belongings.
-
Asceticism guided her simple and quiet daily habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép