TanroDictionary Sổ từ

asceticism

/əˈsetɪsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tu khổ hạnh.danh từ
  2. Chủ nghĩa khổ hạnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His asceticism left him with very few belongings.

  2. Asceticism guided her simple and quiet daily habits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép