Nghĩa tiếng Việt
- Hải tiêu.danh từ
Ví dụ
-
The rock held a tiny ascidium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɪdiːəm/
The rock held a tiny ascidium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép