TanroDictionary Sổ từ

asciferous

/əˈsɪfəsəəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có túi, có nang (bào tử).tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed asciferous all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép