Nghĩa tiếng Việt
- Có túi, có nang (bào tử).tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed asciferous all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɪfəsəəs/
His voice stayed asciferous all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép