Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ thiên lý.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed asclepiadaceous all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæskləˈpiːdəwəs/
His voice stayed asclepiadaceous all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép