TanroDictionary Sổ từ

ascolichens

/əˈskəʊlɪʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa y dạng túi, dạng nang.danh từ

Ví dụ

  1. The trail had many ascolichens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép