Nghĩa tiếng Việt
- Địa y dạng túi, dạng nang.danh từ
Ví dụ
-
The trail had many ascolichens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈskəʊlɪʃənz/
The trail had many ascolichens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép