TanroDictionary Sổ từ

ascoma

/əˈskəʊmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể quả dạng đĩa.danh từ

Ví dụ

  1. The ascoma opened under the leaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép