Nghĩa tiếng Việt
- Thể quả dạng đĩa.danh từ
Ví dụ
-
The ascoma opened under the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈskəʊmə/
The ascoma opened under the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép