TanroDictionary Sổ từ

ascorbic acid

/əsˌkɔːbɪk ˈæsɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hóa học) Hợp chất hữu cơ tinh thể trắng, C₆H₈O₆, được tìm thấy trong trái cây có múi và nhiều loại rau; là một chất chống oxy hoá (ức chế quá trình oxy hóa hoặc các phản ứng được thúc đẩy bởi oxy) và có khả năng đào thải hiệu quả các gốc tự do.danh từ

Ví dụ

  1. The ascorbic acid played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép