TanroDictionary Sổ từ

ascot

/ˈæskɒt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cà vạt lớn buộc dưới cằm.danh từ

Ví dụ

  1. He wore an ascot with his suit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép