Nghĩa tiếng Việt
- Cà vạt lớn buộc dưới cằm.danh từ
Ví dụ
-
He wore an ascot with his suit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæskɒt/
He wore an ascot with his suit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép